Cổ phiếu ngày 24/3/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất .
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX )Top 10 cổ phiếu ngày 24/3/2021 trên HOSE VN-INDEX 1.161,81 điểm Tăng/giảm: -21,64 điểm -1,83% Tổng KLGD: 750,48 triệu CP Tổng GTGD: 17.649,80 tỷ đồng Nước ngoài mua: 906,96 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.291,47 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng -384,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KMR CTCP Mirae 6,97% 3.220 2 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,96% 37.650 3 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 6,95% 18.450 4 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 6,91% 4.330 5 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn 6,90% 24.000 6 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 6,88% 8.230 7 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công 6,88% 90.000 8 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 6,87% 7.000 9 CIG CTCP COMA18 6,86% 7.160 10 CVT CTCP CMC 6,83% 54.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,87% 14.250 2 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -6,85% 27.900 3 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -6,25% 7.500 4 SFG CTCP Phân bón Miền Nam -4,81% 9.710 5 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -4,52% 2.960 6 GMC CTCP Garmex Sài Gòn -3,74% 36.100 7 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành -3,58% 13.500 8 GTN Công ty cổ phần GTNfoods -3,47% 25.100 9 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -3,41% 17.000 10 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng -3,37% 15.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.075,05 45.450 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 712,16 39.000 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 542,03 39.300 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 443,71 27.600 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 422,71 18.400 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 417,20 9.790 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 415,65 31.300 8 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 322,60 32.450 9 VNM CTCP Sữa Việt Nam 315,07 98.700 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 308,56 12.750
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Cổ phiếu ngày 24/3/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 42,62 9.790 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 24,20 12.750 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 23,65 45.450 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 23,29 4.280 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 22,97 18.400 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,22 3.030 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 18,26 39.000 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 16,08 27.600 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 13,79 39.300 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 13,28 31.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 163,67 90.100 2 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 23,07 23.400 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 15,62 19.800 4 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 14,39 28.150 5 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam 13,09 58.400 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 11,07 31.500 7 VRE CTCP Vincom Retail 8,92 33.400 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 8,43 30.900 9 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 7,62 17.100 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 7,53 19.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -15,23 30.000 2 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -26,64 25.500 3 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -32,87 61.600 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -39,01 94.700 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -48,17 97.200 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -51,19 98.700 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -54,45 39.000 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -55,17 45.450 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -81,43 12.750 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -159,87 38.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển 8,80 200 11.000 2 KMR CTCP Mirae 7,30 1.314 3.200 3 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 5,50 156 15.000 4 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 4,80 194 7.000 5 HVH CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC 4,80 1.319 11.900 6 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 3,70 883 43.300 7 GDT CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành 3,40 213 47.000 8 VPH CTCP Vạn Phát Hưng 2,90 598 5.800 9 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 2,30 6.667 18.500 10 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 2,30 4.331 31.500
Top 10 chứng khoán ngày 24/3/2021 trên HNX HNX-Index: 268,69 điểm Tăng/giảm: -3,65 điểm -1,34% Tổng KLGD: 178,37 triệu CP Tổng GTGD: 2.797,39 tỷ đồng Nước ngoài mua: 18,58 tỷ đồng Nước ngoài bán: 8,86 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng 9,72 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 10,00% 7.700 2 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 9,68% 6.800 3 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,60% 21.700 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 9,59% 16.000 5 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh 9,57% 12.600 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,52% 4.600 7 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,52% 13.800 8 MST CTCP Đầu tư MST 9,47% 10.400 9 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 9,46% 16.200 10 VC1 CTCP Xây dựng số 1 9,18% 10.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -8,67% 13.700 2 APP CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ -8,99% 8.100 3 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 -9,09% 6.000 4 HPM CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc -9,30% 11.700 5 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -9,50% 18.100 6 HLY CTCP Viglacera Hạ Long I -9,64% 22.500 7 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,67% 24.300 8 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -9,71% 9.300 9 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -9,84% 17.400 10 VTS CTCP Viglacera Từ Sơn -10,00% 15.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 464,36 18.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 439,61 22.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 286,00 27.700 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 116,29 14.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 115,42 12.700 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 104,05 22.800 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 101,30 38.000 8 THD CTCP Thaiholdings 91,15 197.300 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 59,32 7.000 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 57,13 3.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Cổ phiếu ngày 24/3/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 25,71 18.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 19,52 22.700 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 15,15 3.800 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,46 27.700 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,26 12.700 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,15 7.000 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 8,03 14.500 8 HUT CTCP Tasco 7,16 6.200 9 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 6,72 4.000 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 4,57 22.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,30 22.700 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,97 89.000 3 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 1,30 143.000 4 BAX CTCP Thống Nhất 0,78 74.200 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,54 10.600 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 0,47 16.900 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,43 3.800 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 0,42 12.700 9 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 0,39 32.500 10 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,39 79.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -0,16 4.600 2 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -0,2 20.600 3 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -0,21 8.300 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,29 25.300 5 KKC CTCP Kim khí KKC -0,32 15.800 6 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi -0,36 26.000 7 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,47 10.200 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,57 12.700 9 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh -0,59 24.100 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,65 10.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Cổ phiếu ngày 24/3/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VC1 CTCP Xây dựng số 1 101,40 1.280 10.700 2 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 8,10 143 4.800 3 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 4,50 164 6.800 4 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 4,20 6.715 4.000 5 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 4,10 359 7.700 6 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 4,00 178 10.200 7 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,80 231 4.600 8 SLS Công ty cổ phần Mía đường Sơn La 3,20 117 121.500 9 KKC CTCP Kim khí KKC 3,00 220 15.800 10 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 2,90 102 11.700
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro
>> 10 xu hướng kinh doanh lớn nhất năm 2021 mà ai cũng phải sẵn sàng
Theo Top-10.vn
T5 Th3 25 , 2021
>> Cổ phiếu ngày 24/3/2021: Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật Cổ phiếu ngày 25/3/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. LỐI TẮT Top 10 cổ phiếu tăng giá […]