Chứng khoán tháng 3/2021: Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật

>> Chứng khoán tuần 22-26/3/2021: Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật

Chứng khoán tháng 3/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. FLC dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE (cùng với cổ phiếu ROS ở vị trí thứ 3) đồng thời ở trong Top 10 tăng giá là mã thu hút sự chú ý nhất trong tháng 3.

LỐI TẮT

Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)

Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán tháng 3/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX 1.191,44 điểm
  • Tăng/giảm: 22,97 điểm 1,97%
  • Tổng KLGD: 15.404,32 triệu CP
  • Tổng GTGD: 363.528,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 30.877,95 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 42.207,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng -11.329,31 tỷ đồng

Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE)

STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HAPCTCP Tập đoàn Hapaco116,19%15.350
2TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ106,89%7.200
3CIGCTCP COMA1896,35%7.010
4TNTCTCP Tài nguyên96,15%6.120
5FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC96,15%12.750
6DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings66,36%18.300
7DTACTCP Đệ Tam52,68%11.100
8PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung52,35%33.900
9TMTCTCP Ô tô TMT52,04%8.940
10TCMCTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công49,43%120.000

Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE)

STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng-45,57%20.550
2CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-25,72%13.000
3GTNCông ty cổ phần GTNfoods-17,63%22.200
4DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-16,25%67.000
5GMCCTCP Garmex Sài Gòn-14,49%27.450
6QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-14,29%15.000
7SFGCTCP Phân bón Miền Nam-14,16%9.700
8HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-14,00%54.100
9RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-11,89%63.000
10CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-10,77%58.000

Top 10 cổ phiếu giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát18.528,8346.800
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín13.222,7321.450
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam10.799,6940.150
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội10.243,5028.150
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)10.079,0640.400
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI7.946,2731.750
7VNMCTCP Sữa Việt Nam7.254,8698.400
8ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu6.895,2733.300
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC6.744,4012.750
10VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX6.373,7030.950

Top 10 cổ phiếu khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán tháng 3/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC743,8512.750
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín679,9921.450
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros555,484.820
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân407,283.170
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP403,6113.200
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát400,7446.800
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội364,1828.150
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt282,1217.350
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam275,5640.150
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)251,9040.400

Top 10 cổ phiếu nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam963,2255.100
2FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND846,6919.890
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP840,82117.900
4PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt290,8362.000
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam163,6923.800
6OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông110,0024.150
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP106,9219.850
8GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam101,7027.800
9DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau90,4617.450
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP73,3938.150

Top 10 cổ phiếu nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-425,7731.750
2BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-458,642.950
3KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-480,5130.450
4VRECTCP Vincom Retail-563,5932.700
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-837,1697.300
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-1046,0946.800
7VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-1165,0294.800
8POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP-1274,1613.200
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-1940,140.150
10VNMCTCP Sữa Việt Nam-2998,898.400

Top 10 cổ phiếu khối lượng giao dịch đột biến 30 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TS4Công ty cổ phần Thủy sản số 46,403835.600
2EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam4,302.16020.100
3FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân4,201.6202.400
4TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt3,6031420.900
5ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros3,5069.7734.800
6LDGCTCP Đầu tư LDG3,2022.6378.500
7VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh3,2017118.900
8HHSCTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy3,2012.8687.200
9HAICTCP Nông dược H.A.I3,0011.8114.000
10DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai2,9023.7282.400

Top 10 chứng khoán tháng 3/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 22-26/3/2021
  • HNX-Index: 286,67 điểm
  • Tăng/giảm: 37,45 điểm 15,03%
  • Tổng KLGD: 3.653,18 triệu CP
  • Tổng GTGD: 57.903,33 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 354,32 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 494,35 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng -140,03 tỷ đồng

Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HNX)

STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT219,57%14.700
2SPICông ty cổ phần SPI147,27%13.600
3ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang122,58%6.900
4ARTCTCP Chứng khoán BOS94,12%9.900
5APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ83,33%7.700
6L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 1882,18%12.900
7FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam80,00%3.600
8SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam72,73%5.700
9L43CTCP Lilama 45.371,79%6.700
10KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ70,00%3.400

Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HNX)

STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VTSCTCP Viglacera Từ Sơn-57,09%12.100
2HLYCTCP Viglacera Hạ Long I-39,26%19.800
3LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An-37,24%25.500
4SDCCTCP Tư vấn Sông Đà-29,31%8.200
5UNICTCP Viễn Liên-23,08%13.000
6HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng-16,87%13.300
7HKTCTCP Đầu tư EGO Việt Nam-16,67%7.000
8VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-13,83%8.100
9S99CTCP SCI-11,78%27.700
10PICCông ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3-11,11%12.000

Top 10 cổ phiếu giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội16.300,4225.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6.719,9523.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5.137,6228.300
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP2.678,6837.600
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2.024,9715.200
6THDCTCP Thaiholdings1.801,69196.900
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O1.566,0712.100
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG1.378,9722.600
9S99CTCP SCI1.103,9127.700
10ARTCTCP Chứng khoán BOS1.094,229.900

Top 10 cổ phiếu khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán tháng 3/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội865,4725.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam285,0723.000
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS244,254.100
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội184,4728.300
5HUTCTCP Tasco166,106.600
6ARTCTCP Chứng khoán BOS156,159.900
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân135,0815.200
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O130,3412.100
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP70,3137.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG57,4322.600

Top 10 cổ phiếu nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội89,7325.700
2NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân29,4615.200
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE21,8397.200
4BAXCTCP Thống Nhất12,3883.100
5DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 34,63129.000
6IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam3,1816.100
7SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình2,7834.700
8IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc2,6879.500
9PGNCTCP Phụ gia Nhựa2,1418.700
10S99CTCP SCI1,7027.700

Top 10 cổ phiếu nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-4,8410.400
2SDTCTCP Sông Đà 10-5,566.800
3GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu-6,523.500
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-10,369.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-16,6928.300
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-17,5530.000
7APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-20,2324.000
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-25,712.100
9BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-30,9522.400
10PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-129,6623.000

Top 10 cổ phiếu khối lượng giao dịch đột biến 30 ngày (HNX)Chứng khoán tháng 3/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SHNCTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội13,6030611.000
2ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang5,303.2226.900
3KKCCTCP Kim khí KKC4,4028116.100
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương4,003.8829.700
5ARTCTCP Chứng khoán BOS3,8021.0899.900
6TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long3,406.95010.200
7VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE3,301.93719.500
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,2026.6914.100
9PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,2017118.700
9LCSCTCP Licogi 1662,701314.200

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro

Theo Top-10.vn